Lịch sử cây trồng

LỊCH SỬ CÂY TRỒNG

TẠI VƯỜN ƯƠM SINH THÁI HỒNG HẠC – XUÂN LÂM

  1. CÂY VÀNG ANH – Saraca dives

 

Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư Công đoàn Ngân hàng Công thương

Nhà thầu: Công ty Cổ phần TMDV&XD Ngọc Trang

Ngày trồng: 26/07/2019

 

NỘI DUNG

Trang

  1. Thông tin cơ bản……………………………………………………………………………………………………… 3
  2. Bản đồ phân vùng cây trồng (Vàng anh)…………………………………………………………………….. 4
  3. Ghi chép sự phát triển của cây…………………………………………………………………………………… 5
  4. Nhật kí vườn ươm…………………………………………………………………………………………………… 7
  5. Ghi chép việc mua và sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu………………………………………………… 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Thông tin cơ bản:
Vàng anh – Saraca dives

– Thân, Tán, Lá:  Vàng anh gỗ nhỡ. Dáng tán cây hình tròn, vỏ cây màu nâu xám. Cành non hơi tía sau chuyển màu xanh và già hóa nâu xẫm. Lá kép lông chim từ 5-6 cặp lá chét, lá khi non thường rủ xuống, màu tía. Lá chét hình trứng đến thuôn dài, đầu lá nhọn hoặc có mũi nhọn, đuôi lá tù lệch cuống, lá chét có hệ gân lông chim từ 8-11 cặp gân phụ.

– Hoa, Quả, Hạt: Hoa màu vàng, lưỡng tính hoặc đơn tính cùng gốc, cánh đài tiêu biến. Mùa hoa từ tháng 4 – 5, mùa quả từ tháng 7-10.

Ngày trồng 26/07/2019
Mã cây VA Mã lịch sử cây trồng 20190726-VA
Số lượng cây giống đã trồng
Số lượng cây theo hợp đồng 2000 Số lượng cây trồng thực tế 2200 Số lượng bàn giao
Giám sát chịu trách nhiệm của VTU
Họ tên Lê Thiên Tùng
Chức vụ Cán bộ kĩ thuật
Mã số nhân viên
Số điện thoại 0848.149.333
Email
Giám sát chịu trách nhiệm của Công ty CP TMDV&XD Ngọc Trang
Họ tên Nguyễn Hữu Hợp
Chức vụ Cán bộ kĩ thuật
Số điện thoại 0396.373.415
Email Nguyenhuuhop0510@gmail.com
  1. Bản đồ phân vùng trồng cây Vàng anh
  2. Sự ghi chép phát triển của cây trồng

Bảng 01. Mẫu biểu cây giống

Mã cây trồng Số lượng Mua  
Loại Ngày Nhà cung cấp Tự trồng trọt
Hạt giống Cây con
VA 2200 ü 14/07/2019 NT ü

 

Bảng 02. Kết quả đo lường đặc tính kĩ thuật cây trồng

Ngày đo lường Chiều cao cây trồng (Lấy 10 mẫu ngẫu nhiên) Đường kính thân đo sát gốc (Lấy 10 mẫu ngẫu nhiên) Kích thước hố Tháng tuổi cây trồng
Phạm vi Trung bình Phạm vi Trung bình
31/08/2019 0.5-0.7 0.6 0.4×0.4×0.4m 1 tháng
30/09/2019 0.6-0.8 0.7 0.4×0.4×0.4m 2 tháng
30/10/2019 3 tháng
Cây ban đầu Cây được 01 tháng Cây được 02 tháng

 

Bảng 03. Kết quả cây chết

Ngày kiểm tra Số lượng cây đã trồng

(1)

Số lượng cây chết hoàn toàn

(2)

Số lượng cây thay thế

 

(3)

Số lượng cây còn lại sau thay thế

(1)-(2)+(3)

Tháng tuổi của cây
30/09/2019 2200 100 2100 2 tháng
30/10/2019 3 tháng
  1. Nhật ký vườn ươm
Ngày làm việc Các hạng mục công việc (Có thể sử dụng mã công việc) và mô tả nội dung công việc Ghi chú
25/07/2019 Làm cỏ, phát dọn cỏ dại cho cây lần 1
27/07/2019 Xới đất, vun quanh gốc cây lần 1
04/08/2019 Khơi rãnh thoát nước
01/10/2019 Làm cỏ, phát dọn cỏ dại cho cây lần 2
02/10/2019 Xới đất, vun quanh gốc cây lần 2

 

  1. Sự ghi chép mua và sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu
Ngày làm việc Tên phân, thuốc sâu Nhà cung cấp Số lượng Ghi chú
25/07/2019 Phân hữu cơ (GTDD) Ngọc Trang 4.6kg/cây Bón lót
13/08/2019 Phun thuốc sâu ăn lá 10 bình Bafurit 5WG + Amectin AIC 45 EC

 

Bình luận